Giá nhập 1 container chỉ 1tr vnđ

Giá nhập 1 container chỉ 1tr vnđ

Mới nhất container tải giá trị –
bằng đường bộ & biển

Bạn muốn biết giá cước vận chuyển container hiện là bao nhiêu để chuẩn bị cho việc chuyển hàng? Hay bạn đang tìm kiếm cước phí để tính phí cho nhập khẩu xuất phương pháp?

Nếu vậy, hy vọng bài viết này sẽ cho bạn thông tin hữu ích.

Vì câu hỏi về cước phí nói chung mang tính tổng quát, nên tôi sẽ chia nhỏ thành một số phần nội dung liên quan để bạn dễ dàng tìm thấy câu trả lời cho các vấn đề mà mình đang quan tâm.

Xe container run in the sea

Trước hết, để hỏi cước vận chuyển, bạn cần có thông tin cho một số nội dung sau:

  • Bạn cần cước phí vận chuyển container bằng đường biển hay đường bộ? This this option as a tool can to convert the container row from where to where. If in range from the kho to the sea, if many features only to the path, or in some fields is a the sea content by sà lan. Còn lại khi bạn cần chuyển hàng trên đường dài, điển hình là hàng xuất nhập giữa Việt Nam và các nước khác, thì ràng buộc phải biết thêm cước phí vận tải biển cho mỗi container từ xếp hạng. Tôi sẽ nói về cước phí tương ứng với biển tải phương thức và bộ trong phần sau.
  • Khởi động địa điểm và đích đến là ở đâu? This thing is links to interlaced and also the tool, should will beined to the value or low. Kể cả với khoảng thời gian ngắn hạn như từ Hải Phòng đến Hà Nội, thì vị trí kho có thể ở các khu vực của thủ đô cũng rất quan trọng, bởi Hà Nội rất rộng, và cước xe đến Gia Lâm chắc chắn là vậy. sẽ khác với cước lên khu vực Hòa Bình, hay Phú Thọ. That is not in the Illegal path, must be Mất phí mua vé.
  • Transfer type container gì? You may not to that the type container cụ thể sẽ ảnh hưởng ngay đến chi phí phải trả. Với thông tin container loại 20 feet hoặc 40 feet, thì các đường thường chênh lệch nhau một số phần trăm nghìn đồng trên cùng 1 bộ tuyến. Nhưng nếu là đặc biệt của container như flatrack, opentop, hay container thì cần phải có máy phát để cắm đường dọc, cước biển hay bộ cũng sẽ tăng lên rất nhiều so với tiêu chuẩn container loại như 20’DC, 40’DC, 40’HC.
  • Trọng lượng hàng bao nhiêu tấn 1 container? This yếu tố không ảnh hưởng trực tiếp đến giá cước, nếu lượng hàng vẫn nằm trong mức cho phép tải, không hạn chế như dưới 20 tấn / container. Nhưng nếu container bị đóng hàng quá mức cho phép tải trọng của 1 chiếc xe container cụ thể (quy định trong đăng kiểm xe), thì bạn sẽ phải chọn đúng loại xe tải trọng để đáp ứng yêu cầu và cước phí do that it can be up.
  • Cần chuyển loại hàng thông thường, hay có đặc biệt yêu cầu? Hàng hóa đóng trong hộp kín và được niêm phong kẹp chặt (con dấu), nên đa số các loại hàng không ảnh hưởng đến giá cước. Nhưng có nhiều trường hợp cần đặc biệt yêu cầu, ví dụ: hàng lạnh cần xe có máy phát điện, hàng nguy hiểm cần xe có đủ chứng chỉ yêu cầu, hàng cồng kềnh trên xe foọc… Khi đó, giá cước the seaload or the also be lift up the value, so with the normal value of the container load.

Tôi nêu những ý kiến ​​trên với đích mục để bạn hiểu rõ hơn về nhu cầu vận chuyển của mình. This chi tiết sẽ quyết định đến mức cước phí cao hay thấp hơn. Và thực tế khi bạn hỏi cước, thì thế nào là hãng tàu, nhà xe, hay công ty giao nhận cũng sẽ hỏi bạn những nội dung đó.

Và trong phạm vi bài viết này, tôi cũng không biết những lời nêu chi tiết trên, nên tôi không thể báo cho bạn biết một mức nào đó. Tất cả tự nhiên, ở phần bên dưới tôi sẽ cố gắng nêu ra những điểm phổ biến mà công ty chúng tôi đã đạt được và đang cung cấp cho khách hàng.

Xin lưu ý, bạn chỉ nên xem đây như tham chiếu số, chứ không phải báo giá trị chính. Để biết thêm chi tiết các tuyến khác hoặc có giá trị cho từng điểm, từng hàng, bạn vui lòng Gửi yêu cầu báo giá trong liên kết dưới đây.

Hàng hóa xe containerChuyển vận & thủ tục hải quanDịch vụ của Vinalogs giúp bạn xuất khẩu nhập khẩu hàng hóa cho lợi nhuận!

Container tải giá trị bằng đường bộ

Với nhu cầu vận chuyển container đường đơn, chúng tôi phục vụ bạn theo 1 số bước như sau:

  • Tiếp nhận thông tin về hàng hóa vận chuyển: chủng loại và số lượng container, tải hàng, điểm đầu và cuối đường, thời gian vận chuyển;
  • Báo giá cước vận chuyển container bằng xe chuyên dụng, căn cứ vào thời điểm cụ thể;
  • Thảo luận và nội dung hệ thống nhất về vận chuyển, thời gian và thanh toán phương thức.
  • Nhận vận chuyển giấy tờ, ví dụ: nâng cấp hạ hàng nhập (sau khi thông quan hàng hóa), đặt chỗ & đóng cửa hàng xuất lệnh.
  • Triển khai công việc vận chuyển, giao hàng, đơn hóa xuất và nhận thanh toán.

Với quy trình như trên, tôi xin cung cấp đường vận chuyển container giá cước cho một số tuyến, để bạn tham khảo trước.

Vì chủ yếu container hàng kết nối container với các điểm đóng trả hàng, dưới đây tôi liệt kê giá cước vận chuyển container xung quanh 2 khu vực biển lớn là Hải Phòng và Tp. Hồ Chí Minh.

Cước xe container từ / đến cảng Hải Phòng, chưa VAT

LocationContainer 20 ‘
(triệu đồng / cont)
Container 40 ‘
(triệu đồng / cont)
Khu vực Hải Phòng1,2 – 2,31,4 – 2,5
Hải dương2,6 – 3,43,2 – 3,7
Hưng yên3,6 – 3,83,8 – 4,7
Hà nội4,0 – 5,34,3 – 5,7
Bắc ninh4,1 – 4,54,5 – 4,9
Bắc giang4,3 – 5,45,3 – 6,5
Vĩnh phúc5,1 – 5,86,3 – 6,7
Phú thọ7,7 – 108,3 – 10,5
Yên Bái9,3 – 10,310,1 – 11,1
Thái Bình3,2 – 4,44,4 – 4,9
Nam Định4,3 – 5,14,9 – 5,5
Hà nam4,6 – 6,15,0 – 6,7
Ninh Bình5,1 – 5,55,4 – 5,8
Thanh hóa5,9 – 6,78,2 – 9,7
Nghệ An, Hà Tĩnh9,4 – 12,211,2 – 14
Quảng ninh3,4 – 9,03,7 – 10,8
Lạng Sơn6,6 – 8,07,6 – 8,8
Thái nguyên6,9 – 8,47,8 – 9,4

Cước xe container từ / đến cảng Hồ Chí Minh, chưa VAT

LocationContainer 20 ‘
(triệu đồng / cont)
Container 40 ‘
(triệu đồng / cont)
Khu vực Tp. HCM2,2 – 3,22,4 – 3,5
Bình dương2,3 – 3,42,6 – 3,6
Đồng nai2,4 – 3,52,7 – 4,0
Bà Rịa – Vũng Tàu3,8 – 4,54,1 – 4,7
Long an3,3 – 3,83,5 – 4,0
Tiền giang4,5 – 6,85,0 – 7,3

Container tải giá trị bằng đường biển

Nội địa tuyến biển bằng container tàu

Nội dung cước biển mức độ thường xuyên và theo mùa trong năm. Đặc điểm là các hãng không báo trước, hoặc cũng có trước một tuần đến vài ngày. Dưới đây là giá cước cho container 20 ‘và 40’ vào thời điểm đầu năm 2019:

  • Tuyến Hải Phòng – Hồ Chí Minh: 5tr8 / 6tr4
  • Hồ Chí Minh – Hải Phòng: 3tr4 / 6tr4
  • Hải Phòng – Đà Nẵng: 4tr8 / 5tr5
  • Đà Nẵng – Hải Phòng: 2tr5 / 3tr5
  • Hồ Chí Minh – Đà Nẵng: 3tr8 / 6tr8
  • Đà Nẵng – Hồ Chí Minh: 4tr2 / 4tr6

Ngoài lời khuyên trên, bạn phải thanh toán 1 số phụ phí như: 

  • Từ chứng chỉ key (khoảng 200.000 đồng / lô hàng),
  • Container sinh bảo vệ key (khoảng 150.000 – 300.000 đồng / container tùy chọn), 
  • Bộ chứa sửa chữa key: theo hư hỏng mức độ, có thể từ vài trăm nghìn (cong cửa, bẻ tay…) đến nhiều triệu đồng (hỏng xà phòng đáy, cửa sổ sàng lọc…).

Thường nếu bạn có hàng trên Bắc Nam bằng đường biển, thì bạn sẽ quan tâm đến dịch vụ trọn gói từ kho đến kho, tàu biển kết hợp và xe container tại hai đầu xếp xếp. Chúng tôi có phù hợp dịch vụ cho nhu cầu của bạn: vận chuyển hàng hóa container nội địa .

Tải cho nhập khẩu xuất hàng

Nhập khẩu xuất hàng thì càng khó. There are too many a line up the way. Ngay như ở Việt Nam, thì hàng cũng có thể đi qua các thùng chứa quốc tế như:

  • Khu vực phía Bắc: Hải Phòng, Cái Lân
  • Khu vực miền Trung: Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang
  • Khu vực phía Nam: Cát Lái, VICT, ICD Phước Long, Cái Mép – Thị Vải, Cần Thơ

Cảng ở ngoài nước thì quá nhiều, ở nhiều quốc gia, tra trên mạng cũng không hết.

Để không bị tràn lan, tôi xin liệt kê dưới chân biển một số biến phổ (không bao gồm phụ phí 2 đầu: Seal, Document, Telex Release, THC …).

Container tải cước giá trị một số đầu ra hàng tuyến

Quốc giaĐiểm đếnTỷ giá (USD)Thời gian vận chuyển
(ngày)
20’DC40’DC40’HQ
NƯỚC ĐỨCHAMBURG8001300130031-34 
NƯỚC BỈANTWEPT8001300130031-34 
NETHELANDROTTERAM8001300130031-34 
SINGAPORESINGAPORE0002
NƯỚC THÁI LANBANGKOK4080803
LEAM CHABANG4080803
INDONESIAJAKATAR1503003004
SURABAYA2104204209
MYANMAYANGON8001250125012-13
MALAYSIACẢNG KLANG601201207
PASIR GUDANG1503003007
PENANG601201207
CAMPUCHIAPHNOM PENH0002
TRUNG QUỐCTHƯỢNG HẢI4080807
QINGDAO0005
HỒNG KÔNGHỒNG KÔNG2040403
ĐÀI LOANKAOHSIUNG4080805
KOREAPUSAN801601607
INCHEON1803603609
ẤN ĐỘCHENNAI25050050015
NHAVASHEVA40050050017
NHẬT BẢNYOKOHAMA8016016011
TOKYO8016016011
SRI LANKACOLOMBO60085085017
BANGLADESHCHITTAGONG8501400140020

Note: Xin lưu ý thêm một lần nữa, giá cước như tôi nêu trên đây chỉ để bạn tham khảo. Cước thường thay đổi theo mùa vụ và loại công cụ thể. Nếu bạn cần biết giá cước vận chuyển chính xác và tin cậy, vui lòng gửi cho chúng tôi, tôi yêu cầu báo giá theo liên kết dưới đây. Tôi sẽ phản hồi sớm nhất cho bạn nhé!

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi Xuất Nhập Khẩu